Bên cạnh xăng dầu và dầu nhờn, Minh Phát còn cung cấp các sản phẩm như dung môi, nhựa đường, và các sản phẩm lọc hóa dầu khác. Mỗi sản phẩm được Minh Phát bán ra đều đạt chất lượng cao nhất, thân thiện với môi trường và giá thành hấp dẫn.

 

Với quá trình lưu kho và vận chuyển quy củ sẽ bảo đảm sản phẩm đến tay khách hàng nhanh chóng, an toàn tuyệt đối.

 

Các sản phẩm xăng dầu của Công ty hiện đáp ứng các Tiêu chuẩn chất lượng quốc gia:

NĐN có thể được sử dụng cho các ứng dụng sau:
– Bê tông nhựa chặt
– Bê tông đá vữa nhựa (SMA)
– Bê tông nhựa rỗng và rất rỗng (Porous Asphalt)
– Lớp rải mỏng (Very thin overlay)
– SAMI, rắc đá…
– Ứng dụng sản xuất các sản phẩm cải thiện như nhựa đường nhũ tương, nhựa đường polime, nhựa đường lỏng, nhựa đường nhũ tương polime.

Các chỉ tiêu tiêu biểu:

Chỉ tiêu Phương pháp thử Kết quả
Nhiệt độ hóa mềm, oC ASTM D36 / AASHTO T53 46 – 55
Độ kim lún ở 25 oC, 0,1 mm, 5 giây ASTM D5 / AASHTO T49 60 – 70
Nhiệt độ bắt lửa ASTM D92 / AASHTO T48 > 230 °C
Khối lượng riêng, g/cm3 ASTM D70 1,00 – 1,05
Độ kéo dài ở 25 oC, 5 cm/phút, cm ASTM D6084 / AASHTO T51 > 100
Lượng hòa tan trong Trichloroethylene ASTM D5892 / AASHTO T49 > 99
Chỉ tiêu dính bám TCVN 7504 / AASHTO T182 > Cấp 3
Hàm lượng paraphin, % TCVN 7503

DIN EN 12606-1

< 2,2
Thí nghiệm màng mỏng (TFOT)
Lượng tổn thất (163 oC trong 5 giờ) ASTM D1754 / AASHTO T179 < 0,8 %
Tỷ lệ độ kim lún sau khi nung ASTM D5 / AASHTO T49 > 75

Ghi chú: Tiêu chuẩn tương đương TCVN 7493 : 2005, 22 TCN 279 – 01.

Bao bì, bảo quản

Dải nhiệt độ được khuyến cáo khi áp dụng sản phẩm NĐN.

Tồn trữ 80oC – 120oC
Trộn cốt liệu 150oC – 165oC

Nhựa đường đặc nóng: được tồn chứa và vận chuyển bằng các thiết bị chuyên dụng với đầy đủ hệ thống bảo ôn và gia nhiệt.

Vấn đề An toàn và sức khỏe

NĐN đạt đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn và sức khỏe trong lĩnh vực công nghiệp, không gây bất cứ nguy cơ nào đáng lưu tâm khi được sử dụng theo chỉ dẫn.

Nguồn:PLC

MC có thể được sử dụng cho các ứng dụng sau:
– Tưới thấm bám, tưới dính bám
– Làm mặt đường thấm nhập
– Bê tông nhựa nguội
– Làm lớp bảo dưỡng bê tông cầu cạn
– Dùng trong duy tu bảo dưỡng, gia cố đường đất, gia cố đường cấp phối…

Các chỉ tiêu tiêu biểu

Chỉ tiêu Phương pháp thử Kết quả
MC 30 MC 70
Độ nhớt động học ở 60 oC, cSt ASTM D2170 30 – 60 70 – 140
Nhiệt độ bắt lửa, oC ASTM D3143 ≥ 38 ≥ 38
Hàm lượng nước, % ASTM D95 ≤ 0,2 ≤ 0,2
Thí nghiệm chưng cất: ASTM D402
– Chưng cất tới nhiệt độ 225 oC , % ≤ 25 ≤ 20
– Chưng cất tới nhiệt độ 260 oC , % 40 – 70 20 – 60
– Chưng cất tới nhiệt độ 316 oC , % 75 – 93 65 – 90
Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng cất ở 360 oC,% ≥ 50 ≥ 55
Thí nghiệm trên mẫu nhựa sau khi chưng cất
– Độ kim lún ở 25 oC, 5s, 100g, 1/10 mm ASTM D5 120 – 250 120 – 250
– Độ kéo dài ở 25 oC, cm ASTM D113 ≥ 100 ≥ 100
– Lượng hòa tan trong Tricloroethylene, % ASTM D2042 ≥ 99 ≥ 99

Bao bì, bảo quản

Dải nhiệt độ được khuyến cáo khi áp dụng sản phẩm Nhựa đường lỏng – MC

Tồn trữ 10oC – 30oC

Trộn, rải 70oC – 110oC

Nhựa đường lỏng được tồn chứa và vận chuyển bằng các thiết bị chuyên dụng hoặc bằng phuy.
Tồn chứa và sử dụng sản phẩm ở nhiệt độ thường tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt.

Vấn đề An toàn và sức khỏe

Nhựa đường lỏng-Petrolimex đạt đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn và sức khỏe trong lĩnh vực công nghiệp, không gây bất cứ nguy cơ nào đáng lưu tâm khi được sử dụng theo chỉ dẫn.

Nguồn:PLC

Hướng dẫn sử dụng nhựa đường nhũ tương gốc axit trong các công trènh xây dựng giao thông.

TT Phạm vi sử dụng Mác nhũ tương a xít
CRS-

1

CRS-

2

CMS-

2

CMS-

2h

CSS-

1

CSS-

1h

1 Hỗn hợp cốt liệu trộn nhũ tương
1.1 Hỗn hợp được trộn nguội ở trạm trộn
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở X X
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt X X
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là cát X X
1.2 Hỗn hợp được trộn ở hiện trường
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở X X
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt X X
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là cát X X
Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là đất cát X X
Hỗn hợp vữa nhựa (hỗn hợp gồm nhũ tương, cốt liệu hạt mịn, bột khoáng và nước được trộn đều với nhau) X X
2 Xử lý cốt liệu với nhũ tương
2.1 Xử lý bề mặt
Láng mặt một lớp X X
Láng mặt nhiều lớp X X
Tưới nhựa rắc cát X X
2.2 Mặt đường thấm nhập đá dăm macadam
Lớp đá dăm có độ rỗng lớn X
Lớp đá dăm có độ rỗng nhỏ X
3 Xử lý với nhũ t­ương
3.1 Xử lý bề mặt (phun lên mặt đường cũ để hạn chế sự bong bật của các hạt cốt liệu) X* X*
3.2 Dùng làm lớp thấm bám giữa lớp móng và lớp bê tông nhựa X* X*
3.3 Dùng làm lớp dính bám giữa các lớp bê tông nhựa hoặc giữa mặt đường cũ và lớp bê tông nhựa X* X*
3.4 Xử lý phủ bụi X* X*
3.5 Xử lý vết nứt bề mặt X X X X

Ghi chú: 
– * có thể pha loãng nhựa đường nhũ tương gốc axít với nước(tham khảo hướng dẫn thí nghiệm trộn với nước theo tiêu chuẩn 22 TCN 354 -06 trước khi sử dụng.
– Với đặc điểm khí hậu Việt Nam, nên sử dụng nhựa đường nhũ tương gốc axít mà mẫu nhựa thu được từ thí nghiệm xác định hàm lượng nhựa có độ kim lún (ở 25oC, 100g, 5 giây) không lớn hơn 100 (1/10mm).

Nguồn:PLC

Sự liên kết của SBS trong Nhựa đường polime Petrolimex tạo nên một hệ khung không gian ba chiều vững chắc, làm giảm thiểu sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài lên lớp bê tông nhựa, tăng mô đun độ cứng ở nhiệt độ cao và có độ đàn hồi tốt kể cả khi nhiệt độ xuống thấp (chống lại hiện tượng nứt vỡ). Ngoài ra, Nhựa đường polime Petrolimex còn tăng cường khả năng chống lão hóa, giảm biến dạng vĩnh viễn và phát huy tốt tác dụng ở những nơi có áp lực cao thường xuyên lên mặt đường.

PMB có thể được sử dụng cho các ứng dụng sau:

– Bê tông nhựa chặt cường độ cao
– Bê tông đá vữa nhựa (SMA)
– Lớp phủ bê tông nhựa mỏng và rất mỏng tạo nhám (VTO)
– Đường cao tốc, đường xe tải nặng.
– Sản xuất nhựa đường nhũ tương polime và các sản phẩm nhựa đường khác
– Làm lớp chống nứt SAMI

Các đặc tính quan trọng

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn

áp dụng

Kết quả
PMB I PMB II PMB III
Nhiệt độ hóa mềm, oC 22 TCN 319-04 ≥ 60 ≥ 70 ≥ 80
Độ kim lún ở 25 oC, 0,1 mm, 5 giây 22 TCN 319-04 50-70 40-70 40-70
Nhiệt độ bắt lửa , oC 22 TCN 319-04 ≥ 230 ≥ 230 ≥ 230
Lượng tổn thất ở 163 oC, 5 giờ, % 22 TCN 319-04 ≤ 0,6 ≤ 0,6 ≤ 0,6
Tỷ lệ độ kim lún, % 22 TCN 319-04 ≥ 65 ≥ 65 ≥ 65
Lượng hòa tan trong

Trichloroethylene , %

22 TCN 319-04 ≥ 99 ≥ 99 ≥ 99
Khối lượng riêng ở 25 oC, g/cm3 22 TCN 319-04 1,00 – 1,05 1,00 – 1,05 1,00 – 1,05
Chỉ tiêu dính bám 22 TCN 319-04 ≥ cấp 4 ≥ cấp 4 ≥ cấp 4
Độ đàn hồi ở 25 oC,

mẫu kéo dài 10 cm,%

22 TCN 319-04 ≥ 60 ≥ 65 ≥70
Độ ổn định lưu trữ, oC 22 TCN 319-04 ≤ 3,0 ≤ 3,0 ≤ 3,0
Độ nhớt ở 135 oC, Pa.s 22 TCN 319-04 ≤ 3,0 ≤ 3,0 ≤ 3,0

Hướng dẫn sử dụng sản phẩm

Dải nhiệt độ được khuyến cáo khi áp dụng sản phẩm PMB.

Nhiệt độ khuyến cáo
Tồn trữ bảo quản 135 – 165 oC
Trộn với cốt liệu 160 – 185 oC
Rải hỗn hợp 135 – 165 oC
Lu lèn:
– Bắt đầu 130 – 160 oC
– Kết thúc 95 – 140 oC

Vấn đề An toàn và sức khỏe

PMB đạt đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn (sử dụng, phòng cháy nổ) và sức khỏe trong lĩnh vực công nghiệp, không gây bất cứ nguy cơ nào đáng lưu tâm khi được sử dụng theo chỉ dẫn.

Download thông tin thêm về sản phẩm :

– Hồ sơ PMB 3